kịch bản trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Biên kịch đã để chúng cùng nhau, tạo thành một kịch bản đen tối.

The writers had put together a killer script.

OpenSubtitles2018. v3

Jane viết kịch bản và thủ vai chính trong vở kịch Oh Sister, My Sister.

Lynch wrote and starred in the award-winning play Oh Sister, My Sister.

WikiMatrix

Nhà văn viết kịch bản cuối cùng là Christopher Fry.

The final writer on the film was Christopher Fry.

WikiMatrix

Chúng tôi vứt béng kịch bản kiểm duyệt và quay cái tôi viết sáng nay.

We threw out the censor-approved script and shot one I wrote this morning.

OpenSubtitles2018. v3

Ông cho biết ông đã viết kịch bản cứ như thể Hans Gruber là nhân vật chính.

De Souza has said he wrote the script as if Hans Gruber were the protagonist.

WikiMatrix

Năm tiếp theo, Shogakukan xuất bản một phiên bản của bản thảo kịch bản đầu tiên của Koyama.

The following year Shogakukan published an edition of Koyama’s first draft of the screenplay.

WikiMatrix

Tin tốt là bởi kịch bản này không phản ánh sự thực, nó không đúng.

The good news is that, therefore, this scenario does not work; it is not right.

QED

Tập phim được đạo diễn bởi John Aoshima và viết kịch bản bởi Alex Hirsch.

The episode was directed by John Aoshima and written by series creator Alex Hirsch.

WikiMatrix

Chúng tôi đã cho họ kịch bản.

We gave them scenarios.

QED

Chúng tôi chọn kịch bản mẹ-con chúng tôi hy vọng sẽ làm được nghiên cứu.

And we’ve got a mother-infant play scenario that we’re hoping to complete underway at the moment.

ted2019

Cháu muốn viết kịch bản.

I want to write plays.

ted2019

Vậy là kịch bản này có những dự đoán.

So this scenario makes predictions.

ted2019

Kịch bản ngon lành nhất là kế hoạch hai năm của em sẽ chuyển thành 10 năm.

Best-case scenario is my two-year plan just became a ten-year plan.

OpenSubtitles2018. v3

À, tôi đã đọc kịch bản bộ phim đó rồi.

I saw the scenario.

OpenSubtitles2018. v3

Bob Ezrin hợp tác sản xuất, và ông này đã viết kịch bản dài 40 trang cho album mới.

Bob Ezrin co-produced, and he wrote a forty-page script for the new album.

WikiMatrix

Bà bán kịch bản cho Warner Bros. vào tháng 4 năm 1994, nhưng bộ phim không được sản xuất.

She sold the script to Warner Bros. in April 1994, but a film was not produced.

WikiMatrix

Sau khi đọc kịch bản, Ludwig Göransson quyết định đến châu Phi để nghiên cứu cho bộ phim .

After reading the script, composer Ludwig Göransson decided to go to Africa to do research for the film.

WikiMatrix

Kịch bản cuối cùng dài 230 trang.

The final script ran 230 pages.

WikiMatrix

Kịch bản này làm cho dự luật bán một công cụ gian lận thực sự.

This scenario made the bill of sale a veritable tool of fraud.

WikiMatrix

Không có kịch bản cho vụ này hả?

There’s no script for this one?

OpenSubtitles2018. v3

Bộ phim được viết kịch bản và đạo diễn bởi Dennis Leoni và phát hành năm 2011.

The show was written and directed by Dennis Leoni and released in 2011.

WikiMatrix

Đấy là điều không có trong kịch bản.

That, anyway, is one response to having no script.

ted2019

với kịch bản của tôi.

of my own script.

OpenSubtitles2018. v3

Người viết kịch bản ban đầu, Peter Morgan, rời khỏi dự án trong thời gian bị đình chỉ.

The original screenwriter, Peter Morgan, left the project during the suspension.

WikiMatrix

Tương tự, để đến được kịch bản của Akane, người chơi phải đi hết mạch truyện của Chihaya.

Similarly, to access Akane’s scenario, Chihaya’s must be done first.

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.