màu xám trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chọn một loạt các giá trị màu xám cho phép các mô cụ thể được phân lập.

Selecting a range of grey values enables specific tissues to be isolated.

WikiMatrix

Các mô hình màu Mallard được gọi cho giống vịt này là màu xám.

The Mallard color pattern is referred to as gray.

WikiMatrix

Con Scabbers vẫn màu xám ngoét và tiếp tục ngủ li bì.

Scabbers stayed grey and fast asleep.

Literature

Nó lớn, bằng phẳng và màu xám.

It’s large, flat, and gray.

OpenSubtitles2018. v3

màu xám và đen, ông nghĩ bộ này chắc rẻ.

It was grey and black, and he thought it looked cheap.

ted2019

Nội dung bạn đã xem trước đó sẽ có màu xám.

Content you’ve previously viewed will appear gray.

support.google

Sao lại là Mercedes đỏ trong khi màu xám thì tiện lợi hơn?

Why a red Mercedes when grey is much more discrete?

OpenSubtitles2018. v3

Friar ey’d morn nụ cười màu xám đêm cau mày,

FRlAR The grey– ey’d morn smiles on the frowning night,

QED

Một con màu hồng, hai con màu đen và một con màu xám.

A bay, two black and a gray.

OpenSubtitles2018. v3

Những cá thể có màu xám đen có đầu đen và chân.

The ones that are dark grey have black heads and legs.

WikiMatrix

Ranh giới đang tranh chấp được hiển thị dưới dạng đường gạch ngang màu xám.

Disputed boundaries are displayed as a dashed gray line.

support.google

Là cái màu xám ấy.

It’s the grey one.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ, giới hạn lại còn điểm màu xám, xanh lá cây, và cam.

Now, I narrowed it down to the gray one, the green one, and, say, the orange one.

QED

Khi không bị oxy hóa, hemolymph nhanh chóng mất màu và chuyển thành màu xám.

When not oxygenated, hemolymph quickly loses its color and appears grey.

WikiMatrix

Những thân cây màu xám uốn khúc phát triển rất chậm.

The twisted, gray tree trunks grow very slowly.

jw2019

Bốn mảnh xanh bên trái là màu xám.

The four blue tiles on the left are gray.

QED

In mọi màu là màu xám

Print Color as Gray

KDE40. 1

màu xám và không có hình dạng.

It’s gray, formless.

ted2019

Cơ thể có các mảng màu xám và đen khác trên một nền olive.

The body has other gray and black markings on an olive background.

WikiMatrix

Cừu Rya có màu trắng, nhưng có một số cá thể có màu xám, đen và nâu.

The sheep are white, but there are some grey, black, and brown individuals.

WikiMatrix

Nếu Chromebook của bạn chuyển sang màu xám, bạn không thể cài đặt ứng dụng đó trên Chromebook.

If your Chromebook is grayed out, that app can’t be installed on your Chromebook.

support.google

Nếu một tùy chọn hiện không dùng được, thì tùy chọn đó sẽ có màu xám.

If an option is not currently available, it will be greyed out.

support.google

màu xám.

It’s gray.

ted2019

Anh đã nói cổ mặc màu xám?

Did you say she was wearing grey?

OpenSubtitles2018. v3

Ông đã đưa những tông màu xám vào một vũ trụ đen trắng”.

He introduced gray tones into a black-and-white universe.”

WikiMatrix

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.