sự may mắn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bạn đang thực sự may mắn.

You’re really blessed.

QED

Và tôi thực sự may mắn vào năm 1995

And I was really fortunate in 1995.

QED

Nếu ngươi vẫn muốn lạm dụng sự may mắn của mình, cứ làm thử đi.

You want to keep pushing your luck, go for it.

OpenSubtitles2018. v3

Và những sự kiện này đã bao gồm sự may mắn.

And many of these things did involve luck.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là sự may mắn của tôi.

My good fortune.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là điều mê tín dị đoan ở Đông Âu cho sự may mắn.

It’s an eastern european superstition for good luck.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy chuyển rủi ro sang sự may mắn.

Well, let us shift from the unfortunate to the blessed.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là thực sự may mắn mà bạn đã gặp một người như anh ta.

It’s really fortunate that you met someone like him.

QED

sự may mắn của ông và của tôi, không nên làm điều đó.

Luckily for both you and me, you’ll never manage to.

OpenSubtitles2018. v3

Ngôi sao thể hiện cho sự may mắn phải không?

Shooting stars mean good luck, right?

OpenSubtitles2018. v3

Có thể anh cần sự may mắn

Maybe you’ll get lucky.

OpenSubtitles2018. v3

chị thực sự may mắn.

Yeah, I really lucked out.

OpenSubtitles2018. v3

Ồ, không phải là sự may mắn đâu.

Oh, it’s no fluke.

OpenSubtitles2018. v3

Việc tư vấn đó là sự may mắn bất ngờ.

Counseling was a godsend.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều người tin rằng thành công tùy thuộc vào sự may mắn thay vì sự bền chí.

Many people believe that success has more to do with being in the right place at the right time than it does with perseverance.

jw2019

Hình như sự may mắn của ông đã đổi rồi đấy.

Looks like your luck has changed.

OpenSubtitles2018. v3

Một nửa của mọi việc là sự may mắn, James.

Half of everything is luck, James.

OpenSubtitles2018. v3

Đừng lãng phí sự may mắn đang nằm trong tay em.

Don’t let your luck slip by… The luck is right in your hands.

QED

Bố tôi tin rằng thành công là tổng hòa của sự chuẩn bị và sự may mắn.

My father believed that success is a mixture of preparation and luck.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có thể thực sự may mắn vì việc này xảy ra.

I might actually be lucky this happened now.

OpenSubtitles2018. v3

Chuyện đó thì cần hơn nhiều là sự may mắn

It’s gonna take more than luck.

OpenSubtitles2018. v3

Tyche – Nữ thần của sự may mắn.

Tyche/Fortuna – The Goddess of Luck.

WikiMatrix

Mình thật sự may mắn vì đã không bị xử theo luật.

I was lucky not to be arrested.

OpenSubtitles2018. v3

Em hi vọng là các chị có được một nửa sự may mắn của em.

I hope you have half my good luck.

OpenSubtitles2018. v3

Cả tôi nữa tôi cũng muốn thuần dưỡng cái sự may mắn mà anh muốn tin tưởng.

I too want to tame the luck in which he wants to believe.

Literature

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.