xe cứu thương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Xe cứu thương sẽ đưa họ tới bệnh viện.

The ambulance will take them to the clinic.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta biết là vị khách gọi xe cứu thương không phải là khách ở tại khách sạn

We now know that the guest listed as calling the ambulance never actually stayed at the hotel.

OpenSubtitles2018. v3

Hãy gửi những nhân viên ít hung hăng nhất của ông và 1 xe cứu thương đến đây.

Send your least irritating officers and an ambulance.

OpenSubtitles2018. v3

Gọi xe cứu thương đi!

Get an ambulance.

OpenSubtitles2018. v3

Như các bạn có thể thấy, có cả xe cứu thương.

As you can see, ambulances have been called up.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi cần một bác sĩ cho chiếc xe cứu thương.

We need a doc for the ambulance.

OpenSubtitles2018. v3

Gọi xe cứu thương đi!

Call an ambulance!

OpenSubtitles2018. v3

Khi diễn xong, bà mới gọi xe cứu thương.

At one point they had to call ambulance.

WikiMatrix

Hắn không muốn xe cứu thương.

He don’t want no ambulance.

OpenSubtitles2018. v3

Sao không có xe cứu thương hả?

Why on earth didn’t we get an ambulance?

OpenSubtitles2018. v3

Jenkins, gọi xe cứu thương.

Jenkins, get a medic.

OpenSubtitles2018. v3

Em có chạm vào bà ấy lúc họ đưa lên xe cứu thương.

I touched her when they put her in the ambulance.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ gọi xe cứu thương cho anh?

Shall I call an ambulance?

OpenSubtitles2018. v3

Gọi xe cứu thương.

Call an ambulance.

OpenSubtitles2018. v3

Anh không hiểu. Nếu anh muốn chạy một chiếc xe cứu thương, anh cần có một bác sĩ.

If you’re gonna win the Cannonball driving an ambulance, you have to have a doctor in the…

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta phải gọi xe cứu thương.

We have to call an ambulance.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi có gọi trước khi đi rồi nhưng xe cứu thương bị hỏng.

I phoned for one before we set out, but the ambulance had broken down.

OpenSubtitles2018. v3

Em sẽ ở trên xe cứu thương.

You’re riding on the med bus.

OpenSubtitles2018. v3

Người Mỹ ko muốn đưa xe cứu thương.

The Americans stopped the ambulance.

OpenSubtitles2018. v3

Bà Kennedy và tôi sẽ đi xe cứu thương chở quan tài.

Mrs. Kennedy and I will ride with the casket in the ambulance.

OpenSubtitles2018. v3

Jefferson, tới 9 giờ 30 anh phải xuất hiện với chiếc xe cứu thương.

Jefferson, you have until 0930 to show up with the ambulance.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta cần thêm xe cứu thương!

We need two over here!

OpenSubtitles2018. v3

Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.

The ambulance went out of control and came close to running over a pedestrian.

Tatoeba-2020. 08

Chúng ta cần xe cứu thương

( Mai ) We need an ambulance!

OpenSubtitles2018. v3

Nó hơi giống xe cứu thương gọi xe cứu thương, phải không?

That’s like an ambulance calling for an ambulance, isn’t it?

OpenSubtitles2018. v3

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.