học phí trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngày mai anh sẽ đóng học phí.

I’ll pay the fees tomorrow.

OpenSubtitles2018. v3

Các học sinh theo học được miễn học phí.

Amigos are students without disabilities.

WikiMatrix

Kế hoạch của cậu là đánh bạc để trả tiền học phí à?

Is your plan just to gamble for your tuition money?

OpenSubtitles2018. v3

Làm thế nào tôi có thể trả tiền học phí đại học của tôi?

How in the world could I pay for a college education?

LDS

là một khoản tiền nhiều hơn cả học phí để một học sinh học tại Harvard.

Or — think about it — that 60, 000 dollars is more than what it costs to send one person to Harvard as well .

QED

Con không cần lo tiền học phí nữa

Don’t worry about tuition fees.

OpenSubtitles2018. v3

Mà cả 2 người đã đóng học phí chưa đấy?

Did either of you pay for this class?

OpenSubtitles2018. v3

Em tìm cách trả học phí chưa?

You figure out tuition?

OpenSubtitles2018. v3

Cả triệu thứ đó sẽ không trả nổi học phí.

A million of those won’t pay his tuition.

OpenSubtitles2018. v3

Vì vậy học phí thường được giảm giá.

So it tends to get discounted.

ted2019

Không, tớ phải kiếm tiền đóng tiền học phí.

No, I just have to pay tuition.

QED

Rich Schweikart nói sẽ trả hết tiền học phí.

Rich Schweikart said that they would even pay off my law-school loans.

OpenSubtitles2018. v3

Để trang trải học phí.

Helped pay my tuition.

OpenSubtitles2018. v3

Và học sinh có một trong một triệu ấy phải nộp học phí 30.000 đô-la.

And the one in a million has a $ 30,000 tuition.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay cả ba mẹ anh cũng rất vui, vì tiền học phí mắc quá.

Even my parents were glad, because tuition is so expensive.

QED

cha hắn cầm cố nhà đẻ trả học phí cho hắn.

His father leveraged their home to pay for his college education.

OpenSubtitles2018. v3

Vì vạy họ gian lận được một nửa học phí.

Students pay half the fee.

WikiMatrix

Chúng tôi sẽ chịu học phí của nó.

We’d be picking up the cost of his education.

OpenSubtitles2018. v3

Cha rất đau buồn, ngưng trả học phí cho tôi, hy vọng tôi thay đổi.

Distressed, Dad stopped paying my school fees, hoping that I would change.

jw2019

Bà mất năm 1942 và đại gia đình của Kabo đã trả học phí để tôn vinh mẹ bà.

She died in 1942, and Kabo’s extended family paid her school tuition to honor her mother.

WikiMatrix

Ừ, tiền học phí học luật còn nợ của em nữa.

Yeah, and then there’s my law-school loans.

OpenSubtitles2018. v3

Về tiền học phí, có 3 hóa đơn chưa thanh toán.

About the tuition, your last 3 checks have bounced.

OpenSubtitles2018. v3

Một trong các ý định của tôi là kiếm tiền trả học phí cho con gái.

My intention was partly to earn money to pay my daughter’s school fees.

Literature

Anh bỏ học năm 12 tuổi, bởi vì họ khanh thể trả học phí.

He dropped out of school aged about 12, because they could not afford the school fees.

WikiMatrix

Cô không thể trả học phí.

She can’t pay the tuition.

ted2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.