trân trọng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Xin gửi lời chào trân trọng tới tất cả quý ông, quý bà.

Good morning, ladies and gentlemen .

Tatoeba-2020. 08

trân trọng.

And appreciated.

OpenSubtitles2018. v3

Xin hãy trân trọng môn thể thao cao quý nhất. Với sân vận động lớn nhất thế giới.

A clear homage to the noblest of sports, with the largest stadium in the world.

OpenSubtitles2018. v3

Và các hãng buôn khi quảng cáo nói “Chúng tôi trân trọng hứa với quí vị khách hàng”.

And business firms advertise “Our Commitment to Our Customers.”

jw2019

Vì em muốn anh trân trọng

‘Cause I wanna make you work for it.

OpenSubtitles2018. v3

Bây giờ? tôi xin trân trọng giới thiệu mọi người

I think you know my son

opensubtitles2

Hãy trân trọng những phẩm chất đáng quý của mình.

Respect those qualities.

jw2019

Thế nên con mới trân trọng điểm đến.

That’s what makes you appreciate the destination.

OpenSubtitles2018. v3

Vậy về cơ bản, bạn đang làm một việc tốt đẹp, đáng trân trọng.

So you basically do a beautiful, respectful job.

ted2019

Cậu bé đã tính toán phí tổn và trân trọng thành quả (Luke 14:28).

He had counted the cost, and valued the result (Luke 14:28).

Literature

Em có thể tới nơi nào đó họ trân trọng em…

You could be somewhere where they appreciate you…

OpenSubtitles2018. v3

Tôi trân trọng sự khó nắm bắt và khả năng thay đổi.

I cherish elusiveness and changeability .

QED

Chắc rồi, và tôi rất trân trọng từng đồng tiền ông cho tôi

I’ll get you yet, and I’ll enjoy every sou you leave me.

OpenSubtitles2018. v3

Và rất trân trọng ý kiến đó.

And much appreciated, sir.

OpenSubtitles2018. v3

Các lí tưởng mà bố cậu trân trọng có đáng không?

Are those ideals that your father cherished so worth it?

OpenSubtitles2018. v3

Vâng, tôi trân trọng sự ủng hộ của ngài.

Yeah, I appreciate your support.

OpenSubtitles2018. v3

Thì tôi thật sự trân trọng đấy.

Well, I really appreciate it.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ trân trọng nó.

I shall always cherish her

OpenSubtitles2018. v3

HẠNH PHÚC là điều dân Đức Giê-hô-va rất trân trọng gìn giữ.

HAPPINESS is a precious possession of Jehovah’s people .

jw2019

Nhiều thiệp mà tôi trân trọng gìn giữ cũng ghi những câu Kinh Thánh”.

Many cards that I now cherish included verses from the Bible.”

jw2019

Đó là sự khinh thường hay trân trọng?

Is that loathing or a salute?

OpenSubtitles2018. v3

Hộp đêm Viceroy trân trọng bí mật hơn tất cả, thưa anh.

The Viceroy Club values discretion above all else, sir.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi luôn trân trọng điều đó.

I’ve always appreciated that fact.

OpenSubtitles2018. v3

Về phần mình, người chồng “trân trọng vợ” khi lắng nghe họ.—1 Phi-e-rơ 3:7; Sáng-thế Ký 21:12.

For their part, Christian husbands ‘assign honor’ to their wives by listening carefully to them. —1 Peter 3:7; Genesis 21:12.

jw2019

có thể trân trọng sự đồng cảm mềm yếu đó không?

RNG: Can hard-headed scientists really give so much credit to soft-hearted empathy?

ted2019

Add a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.